Bản dịch của từ 湘行散记 trong tiếng Việt

湘行散记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

湘行散记 (Danh từ)

xiāng xíng sàn jì
01

Tên một tập散文 (tản văn) — 《湘行散记》:沈从文1936年出版的散文集记述作者1934年回湘西旅行所见风物人情既有乡土风貌又抒作者对劳动人民命运的同情与思考

散文集。沈从文作。1936年出版。收散文十一篇。是1934年作者回故乡湘西时作的游记。展现了湘西迷人的自然风光和独特的风土人情,以及劳动人民的悲惨生活和自发的抗争。语言清丽,风格隽永,具有浓厚的乡土色彩。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 湘行散记

xiāng

xíng

sǎn

Các từ liên quan

湘东一目
湘乡派
湘云鹤氅
湘军
湘剧
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
记下
记不真
记丑言辩
记乘
湘
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【TƯƠNG】
Hình thái radical:
⿰,⺡,相
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép