Bản dịch của từ 湛蓝 trong tiếng Việt
湛蓝
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàn | ㄓㄢˋ | zh | an | thanh huyền |
湛蓝 (Tính từ)
【zhàn lán】
01
Xanh thẳm; xanh da trời (thường chỉ bầu trời, mặt nước.)
深蓝 (多用来形容天空、湖海等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 湛蓝
zhàn
湛
lán
蓝
Các từ liên quan
湛一
湛乐
湛冥
湛冽
湛凉
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
- Bính âm:
- 【zhàn】【ㄓㄢˋ】【TRẠM】
- Các biến thể:
- 沈, 浸, 淫, 㴴, 𠗮, 潭
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,甚
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨一一一ノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
虦
欃
戰
嶘
㙴
㺘
䱠
綻
䗃
覱
偡
䧯
泭
㳵
淈
游
滒
㵳
沚
漯
瀆
湙
㳯
㵀
赔
䛋
媞
煚
詖
猳
愋
强
蒇
軸
搄
朁
精湛
湛蓝
湛江
清湛
深湛
湛清
湛河
澄湛
李湛
湛江市
