Bản dịch của từ 湫窄 trong tiếng Việt

湫窄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiū

ㄑㄧㄡqiuthanh ngang

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

湫窄 (Tính từ)

jiǎo zhǎi
01

Hẹp; chật hẹp (miêu tả không gian, khe, ngõ). Hán Việt: 'kiều trậc' nhớ chữ 湫窄 đều mang nghĩa hẹp.

狭窄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 湫窄

jiǎo

zhǎi

Các từ liên quan

湫仄
湫凹
湫厉
湫学
湫室
窄仄
窄小
窄巴
窄巴巴
湫
Bính âm:
【qiū】【ㄑㄧㄡ】【TƯU】
Các biến thể:
湬, 𣹌, 𨺹
Hình thái radical:
⿰,⺡,秋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép