ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
湱湱
Bảng phân tích âm vị 湱
Huò
Âm thanh nước va vào nhau, tiếng sóng gợn va chạm (nhỏ, lặp lại); có sắc thái mô tả âm thanh (tương tự onomatopoeia).
水波相击声。
huò
湱
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép