Bản dịch của từ 満 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

mǎn
01

Đầy đủ, tràn ngập như nước đầy bể (dễ nhớ vì giống chữ 'mãn' trong tiếng Việt, nghĩa là đầy)

同“满”(日本汉字)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

満
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿
Hình thái radical:
⿰,氵,⿱,艹,両
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丨丨一丨乚丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép