Bản dịch của từ 溉导 trong tiếng Việt
溉导
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gài | ㄍㄞˋ | g | ai | thanh huyền |
溉导 (Động từ)
【gài dǎo】
01
Dẫn nước tưới ruộng; mở kênh, dẫn nước để ngập/đổ nước vào ruộng (hành động tưới tiêu truyền thống)
引水灌田。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溉导
gài
溉
dǎo
导
Các từ liên quan
溉汲
溉济
溉浸
溉灌
溉田
导习
导产
导从
导仗
- Bính âm:
- 【gài】【ㄍㄞˋ】【CÁI.KHÁI】
- Các biến thể:
- 摡, 漑, 瀣
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,既
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一一フ丶一フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓂
盖
漑
概
槪
戤
杚
䏗
乢
丐
㕢
鈣
渪
濩
淒
渲
汿
沴
湳
灃
洘
渓
潭
涵
葏
筏
㳼
楧
棼
䛓
䂱
葶
椑
䣳
鈂
雄
灌溉
溉涤
灌溉渠
灌溉系统
地面灌溉
引水灌溉
灌溉干渠
