Bản dịch của từ 溉浸 trong tiếng Việt

溉浸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

溉浸 (Động từ)

gài jìn
01

Tưới, rưới nước (làm ướt bằng nước), cũng viết là “”

1.亦作“溉”。

Ví dụ
02

Tưới, dẫn nước để ngập hoặc làm ẩm (đất/ruộng); ý gần với 'tưới tiêu, ngập nước'

2.灌溉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溉浸

gài

jìn

Các từ liên quan

溉导
溉汲
溉济
溉灌
溉田
浸令
浸使
浸假
浸凌
溉
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【CÁI.KHÁI】
Các biến thể:
摡, 漑, 瀣
Hình thái radical:
⿰,⺡,既
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一一フ丶一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép