Bản dịch của từ 溉田 trong tiếng Việt

溉田

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gài

ㄍㄞˋgaithanh huyền

溉田 (Động từ)

gài tián
01

Tưới, dẫn nước vào ruộng; làm ướt đồng ruộng (tưới tiêu cho ruộng) — (Hán Việt: Quải điền)

1.灌溉田亩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tưới nước rồi gieo trồng; khơi dẫn nước để cày cấy (tức vừa tưới vừa cày trồng)

2.谓灌溉而种田。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溉田

gài

tián

Các từ liên quan

溉导
溉汲
溉济
溉浸
溉灌
田丁
田七
田业
田中
田中义一
溉
Bính âm:
【gài】【ㄍㄞˋ】【CÁI.KHÁI】
Các biến thể:
摡, 漑, 瀣
Hình thái radical:
⿰,⺡,既
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一一フ丶一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép