Bản dịch của từ 溜须拍马 trong tiếng Việt

溜须拍马

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

溜须拍马 (Thành ngữ)

liū xū pāi mǎ
01

Nịnh nọt; nịnh hót; ton hót; a dua; một người nói trăm người hùa theo; một người đồn trăm người tưởng thật; một chó sủa bóng, trăm chó sủa tiếng

比喻谄媚奉承

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溜须拍马

liū

pāi

Các từ liên quan

溜严
溜之乎也
溜之大吉
溜亮
溜光
须不
须不是
须丸
须些
须卜
拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
溜
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ, ㄌㄧㄡ】【LỰU, LƯU】
Các biến thể:
澑, 瀏, 蹓, 𤄐, 遛, 霤, 溜
Hình thái radical:
⿰,⺡,留
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép