Bản dịch của từ 溝 trong tiếng Việt
溝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōu | ㄍㄡ | N/A | N/A | N/A |
溝 (Danh từ)
【gōu】
01
Rãnh nước, mương nhỏ để dẫn nước như mương nước, rãnh núi, kênh mương (dễ nhớ câu mương nước chảy)
流水道:水~。山~。~渠。壕~。[溝通]使兩方通達:~文化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Những vật có hình dạng như rãnh, mương: rãnh xe, rãnh ngói, rãnh giao thông (nhớ câu rãnh xe, rãnh ngói)
像溝的東西:車~。瓦~。交通~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gōu】【ㄍㄡ】【CÂU】
- Các biến thể:
- 港, 㳰, 冓, 沟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冓
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一一丨丨一丨フ丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袧
勾
韝
鉤
句
䑦
痀
钩
芶
缑
褠
鈎
㲺
沬
漌
濣
潸
湹
灢
㴛
灄
瀥
滊
渮
筠
裼
牒
䚙
㮙
艈
慔
数
滔
槐
蜖
䇺
