Bản dịch của từ 溟冷 trong tiếng Việt

溟冷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

溟冷 (Tính từ)

míng lěng
01

U ám, lạnh lẽo; tăm tối, vắng vẻ (mang cảm giác ảm đạm)

阴暗冷落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溟冷

míng

lěng

Các từ liên quan

溟壑
溟岛
溟极
溟池
溟沉
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
溟
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,冥
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶フ丨フ一一丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép