Bản dịch của từ 溟茫 trong tiếng Việt
溟茫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
溟茫 (Tính từ)
【míng máng】
01
Mơ hồ, lúng túng, lòng tia tối tăm không rõ (cảm giác bối rối, mất phương hướng). Hán-Việt: minh mang = mịt mù, không rõ
迷茫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溟茫
míng
溟
máng
茫
Các từ liên quan
溟冷
溟壑
溟岛
溟极
溟池
茫如
茫惚
茫无头绪
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 冥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冥
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フ丨フ一一丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
名
䫤
朙
眳
猽
瞑
铭
䆨
蓂
茗
洺
銘
漟
沨
泓
滋
溞
滐
沤
濠
溩
淳
㳻
淃
寝
跟
蓔
腼
裸
裬
楃
嫊
窤
絸
𠌺
遜
溟蒙
东溟
溟海
溟溟
溟岛
梁漱溟
