Bản dịch của từ 溟诛 trong tiếng Việt
溟诛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
溟诛 (Danh từ)
【míng zhū】
01
Sự trừng phạt ở âm phủ; án phạt giáng xuống kẻ đã qua đời (âm ti), kiểu 'âm gian trừng trị' (Hán Việt: minh trừ/溟诛 liên tưởng đến '溟' âm u, '诛' tru di).
谓阴曹的诛伐。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溟诛
míng
溟
zhū
诛
Các từ liên quan
溟冷
溟壑
溟岛
溟极
溟池
诛一警百
诛不避贵
诛事
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 冥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,冥
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フ丨フ一一丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
名
䫤
朙
眳
猽
瞑
铭
䆨
蓂
茗
洺
銘
漟
沨
泓
滋
溞
滐
沤
濠
溩
淳
㳻
淃
寝
跟
蓔
腼
裸
裬
楃
嫊
窤
絸
𠌺
遜
溟蒙
东溟
溟海
溟溟
溟岛
梁漱溟
