Bản dịch của từ 溪山行旅图 trong tiếng Việt
溪山行旅图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
溪山行旅图 (Danh từ)
【xī shān xíng lǚ tú】
01
Tên tranh thủy mặc Trung Quốc (宋代范宽所作) — bức tranh sơn thủy khổ đứng: núi cao hùng vĩ, thác nước đổ, đường mòn có đoàn thương gia dẫn lừa ngựa; bút pháp chắc khỏe, cảnh tượng rộng lớn.
中国画。宋代范宽作。绢本立轴。设色。画面上巨峰巍峨,势欲顶天;飞泉一线,自岩隙直落深谷。下部近景树木苍苍,坡石磊磊,溪水涟涟,山径中一队商旅正驱赶骡马前行。用笔刚峻质朴,境界雄浑壮阔。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溪山行旅图
xī
溪
shān
山
xíng
行
lǚ
旅
tú
图
Các từ liên quan
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
旅主
旅亭
旅人
旅人桥
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【KHÊ】
- Các biến thể:
- 渓, 谿, 嵠, 𤲺, 𥡙
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,奚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焈
豀
肸
羛
嵠
䐖
娭
矽
西
焁
傒
㛫
淿
洲
瀝
涌
瀜
滗
温
漅
淧
湒
洳
湟
聗
暒
蓕
𠍡
魀
墎
暌
锖
跣
艈
彚
嗐
小溪
溪流
平溪
玉溪
溯溪
美溪
锦溪
大溪
安溪
溪谷
