Bản dịch của từ 溪蛮 trong tiếng Việt
溪蛮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
溪蛮 (Danh từ)
【xī mán】
01
Tên gọi tập thể cổ xưa chỉ các dân tộc thiểu số sống ở thượng lưu sông Viên (khu vực giao giới Hồ Nam, Quý Châu, Tứ Xuyên, Hồ Bắc); nghĩa gốc: “Ngũ Khê Mán” (dựa trên tên năm con suối)
即五溪蛮。东汉至宋对分布在今湘西及黔﹑川﹑鄂三省交界地区沅水上游若干少数民族的总称。因其地有五溪(雄溪﹑樠溪﹑酉溪﹑无溪﹑辰溪),故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溪蛮
xī
溪
mán
蛮
Các từ liên quan
溪亭
溪僥
溪光
溪刻
溪卡
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【KHÊ】
- Các biến thể:
- 渓, 谿, 嵠, 𤲺, 𥡙
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,奚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焈
豀
肸
羛
嵠
䐖
娭
矽
西
焁
傒
㛫
淿
洲
瀝
涌
瀜
滗
温
漅
淧
湒
洳
湟
聗
暒
蓕
𠍡
魀
墎
暌
锖
跣
艈
彚
嗐
小溪
溪流
平溪
玉溪
溯溪
美溪
锦溪
大溪
安溪
溪谷
