Bản dịch của từ 溫 trong tiếng Việt
溫
Danh từĐộng từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēn | ㄨㄣ | w | en | thanh ngang |
溫 (Danh từ)
【wēn】
01
熱 độ, chỉ trạng thái ấm hoặc lạnh vừa phải cảm nhận được.
熱的程度,特指感覺上的熱或冷的中間狀態。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
溫 (Động từ)
【wēn】
01
Làm cho ấm lên hoặc giữ cho ấm.
使變暖或使保持暖和。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
溫 (Tính từ)
【wēn】
01
Ấm áp, nhiệt độ cao hơn bình thường.
溫暖的,氣溫較高的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【wēn】【ㄨㄣ】【OÂN】
- Các biến thể:
- 温, 昷, 𥁕
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,𥁕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フノ丶一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塭
韫
昷
鎾
缊
鳁
瑥
瘟
榅
輼
緼
轀
泍
淹
溃
淩
㵡
泥
澷
漝
澘
渦
㶞
洰
䖕
跡
誔
塙
䣜
鉌
蜕
媽
䘳
麁
裨
榙
溫度
溫暖
溫和
溫泉
溫室
