Bản dịch của từ 溯洄 trong tiếng Việt

溯洄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

溯洄 (Động từ)

sù huí
01

Ngược dòng, truy nguồn ngược về phía thượng nguồn (ví dụ: 溯洄 = nghọc dòng quay về)

亦作「溯洄」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngược dòng (chèo, đi ngược chiều nước); trở về nguồn, theo dòng nước mà đi ngược lên thượng nguồn

逆流而上。。文选.郭璞.江赋:「溯洄沿流,或渔或商。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溯洄

huí

溯
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐ】
Các biến thể:
㴑, 泝, 溸, 遡, 𣳙, 𣴔, 𣹫, 𣷥
Hình thái radical:
⿰,⺡,朔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶ノ一フ丨ノノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép