Bản dịch của từ 溶酶储存疾病 trong tiếng Việt
溶酶储存疾病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róng | ㄖㄨㄥˊ | r | ong | thanh sắc |
溶酶储存疾病 (Danh từ)
【róng méi chǔ cún jí bìng】
01
Bệnh lưu trữ lysosome
一组遗传性疾病,因体内缺乏溶酶导致。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溶酶储存疾病
róng
溶
méi
酶
chǔ
储
cún
存
jí
疾
bìng
病
- Bính âm:
- 【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【DUNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,容
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茸
㘇
搑
㭜
㼸
蠑
㣑
曧
嶸
㲨
镕
蝾
滿
溁
洙
泺
㴄
潥
濄
浱
滣
灣
瀼
潧
㮸
犌
裘
鈼
㗔
㨦
楙
䔁
㗗
跬
鉛
䟳
溶解
速溶
溶剂
溶液
溶化
溶洞
溶胶
岩溶
水溶
溶蚀
