Bản dịch của từ 溷汁 trong tiếng Việt
溷汁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hùn | ㄏㄨㄣˋ | h | un | thanh huyền |
溷汁 (Danh từ)
【hùn zhī】
01
Phân bẩn, nước tiểu và nước bẩn khác; (to) đổ nước bẩn lên (chủ yếu được sử dụng như một hành động xúc phạm được ghi lại trong sách lịch sử) - có thể được dùng như một danh từ (nước thải, phân và nước tiểu) hoặc động từ (rắc nước thải)
粪尿等污水。。北史.卷三十二.崔鉴传:「帝大怒,令左右殴之,又擢其发,以溷汁沃其头。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溷汁
hùn
溷
zhī
汁
- Bính âm:
- 【hùn】【ㄏㄨㄣˋ】【HỖN】
- Các biến thể:
- 圂, 混, 𢒤
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,圂
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一ノフノノノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚠
婫
䫟
慁
混
䅙
焝
尡
觨
圂
䛰
俒
涵
溲
湪
澍
潠
㳱
浴
淟
澳
満
溸
澼
塘
艈
糀
徭
蛖
寚
愮
㺍
䔀
㦀
嵭
缙
溷浊
