Bản dịch của từ 溺口 trong tiếng Việt
溺口
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
溺口 (Động từ)
【nì kǒu】
01
Gây oán giận hoặc tai họa do lời nói bất cẩn (ẩn dụ cho "mất mạng vì mất lời")
谓因言语不慎,招人怨恨而遭祸殃。语本《礼记.缁衣》:“小人溺于水,君子溺于口。”孔颖达疏:“君子溺于口者﹐言卿大夫之君子以口伤人﹐而致怨恨﹐遂被覆没﹐亦如溺于水不能自治也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溺口
nì
溺
kǒu
口
Các từ liên quan
溺人
溺信
溺冠
溺器
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【nì】【ㄋㄧˋ】【NỊCH】
- Các biến thể:
- 尿, 㲻, 氼, 𡲳, 𤀂, 𣲙, 溺
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,弱
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一フ丶一フ一フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥾
㠜
䘌
屰
抐
暱
嬺
䵒
眤
䍲
膩
縌
㳮
脲
㞙
尿
瀠
㳪
涾
濓
泝
濻
溣
濬
滠
涜
溼
溧
䖔
艀
䎍
徬
裔
瑐
鉤
搬
靴
福
嗭
骯
溺爱
沉溺
宠溺
溺水
溺死
溺亡
耽溺
自溺
便溺
遇溺
