Bản dịch của từ 溺篑 trong tiếng Việt

溺篑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

溺篑 (Danh từ)

nì kuì
01

喻指受极大侮辱凌辱人的行为或屈辱的处境出自史记范雎受辱事)。可记作被人当众凌辱受践踏”。

指范雎受辱事。语出《史记.范雎蔡泽列传》:“魏齐大怒,使舍人笞击雎,折胁折齿。雎详死,即卷以篑,置厕中。宾客饮者醉,更溺雎,故僇辱以惩后,令无妄言者。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溺篑

kuì

Các từ liên quan

溺人
溺信
溺冠
溺口
溺器
篑笼
溺
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NỊCH】
Các biến thể:
尿, 㲻, 氼, 𡲳, 𤀂, 𣲙, 溺
Hình thái radical:
⿰,⺡,弱
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一フ丶一フ一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép