Bản dịch của từ 滂母 trong tiếng Việt

滂母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pāng

ㄆㄤpangthanh ngang

滂母 (Danh từ)

pāng mǔ
01

Tên riêng (mẹ của Phạm Bàng thời Đông Hán). Trong sử liệu: mẹ của nhân vật lịch sử Phạm Bàng, khuyên con dũng cảm chấp nhận chết vì danh dự khi bị tội Đảng Cổ.

东汉范滂之母。范滂陷党锢之祸自诣狱就死。母勉之曰:“汝今得与李(李膺)杜(杜密)齐名﹐死亦何恨!既有令名﹐复求寿考﹐可兼得乎?”见《后汉书.党锢传.范滂》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滂母

pāng

Các từ liên quan

滂人
滂敷
滂施
滂汩
滂沛
母临
母亲
母亲河
母以子贵
滂
Bính âm:
【pāng】【ㄆㄤ】【BÀNG】
Các biến thể:
汸, 沗, 雱, 𣶢, 𣹿
Hình thái radical:
⿰,⺡,旁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一丶ノ丶フ丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép