Bản dịch của từ 滂沛 trong tiếng Việt
滂沛
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pāng | ㄆㄤ | p | ang | thanh ngang |
滂沛 (Động từ)
【pāng pèi】
01
Nước chảy mênh mông. Hình dung máu chảy lai láng. ◇Trương Trạc 張鷟: Tu du nhị xà đấu; bạch giả thôn hắc xà; đáo thô xứ; khẩu lưỡng ách giai liệt; huyết lưu bàng phái 須臾二蛇鬥; 白者吞黑蛇; 到粗處; 口兩嗌皆裂; 血流滂沛 (Triều dã thiêm tái 朝野僉載; Quyển ngũ). Thế mưa lớn mạnh. ◇Hán Thư 漢書: Vân phi dương hề vũ bàng phái; vu tư đức hề lệ vạn thế 雲飛揚兮雨滂沛; 于胥德兮麗萬世 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上). Mượn chỉ ân trạch rộng lớn. ◇Chu Thục Chân 朱淑真: Tứ hải hàm mông bàng phái ân; Cửu châu tận giải tiêu ngao khổ 四海咸蒙滂沛恩; 九州盡解焦熬苦 (Hỉ vũ 喜雨). Hình dung khí thế mạnh mẽ.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滂沛
pāng
滂
pèi
沛
- Bính âm:
- 【pāng】【ㄆㄤ】【BÀNG】
- Các biến thể:
- 汸, 沗, 雱, 𣶢, 𣹿
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,旁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霶
乓
雱
汸
膖
沗
胮
滛
㲼
㶛
泌
淄
澏
㳔
灣
㳹
淐
沮
汚
瑵
禐
戣
䟲
摃
锪
搳
賌
節
㴲
䊍
綛
滂沱
滂滂
滂湃
滂浩
滂沛
滂濞
大雨滂沱
滂沱大雨
涕泗滂沱
