Bản dịch của từ 滂薄 trong tiếng Việt
滂薄
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pāng | ㄆㄤ | p | ang | thanh ngang |
滂薄 (Động từ)
【pāng báo】
01
Rộng lớn, mãnh liệt, tràn ngập (dùng để ví von khí thế hoặc phạm vi lan tỏa rất lớn)
2.比喻其它事物气势盛大﹐四向扩散。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Pha trộn, lẫn lộn (những thứ vốn khác nhau bị coi như cùng một loại)
3.混同。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nước chảy mạnh, mưa to hoặc nước cuồn cuộn; thế nước rất lớn (Hán Việt: phang bạc)
1.水势盛大貌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滂薄
pāng
滂
báo
薄
Các từ liên quan
滂人
滂敷
滂施
滂母
滂汩
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
- Bính âm:
- 【pāng】【ㄆㄤ】【BÀNG】
- Các biến thể:
- 汸, 沗, 雱, 𣶢, 𣹿
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,旁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霶
乓
雱
汸
膖
沗
胮
滛
㲼
㶛
泌
淄
澏
㳔
灣
㳹
淐
沮
汚
瑵
禐
戣
䟲
摃
锪
搳
賌
節
㴲
䊍
綛
滂沱
滂滂
滂湃
滂浩
滂沛
滂濞
大雨滂沱
滂沱大雨
涕泗滂沱
