Bản dịch của từ 滂霈 trong tiếng Việt
滂霈
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pāng | ㄆㄤ | p | ang | thanh ngang |
滂霈 (Tính từ)
【pāng pèi】
01
Mưa to, mưa xối xả; mưa nặng hạt (từ Hán cổ, tương tự 滂沛)
1.同“滂沛”。
Ví dụ
02
Nước chảy lớn, nước tuôn như mưa to; cảnh nước dồi dào, mạnh mẽ (từ văn ngữ)
2.水流广大貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mưa rất to, mưa như trút; mưa nặng hạt (cổ ngữ)
3.雨大貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Ưu đãi, ân huệ rộng lớn như mưa to (hào phóng, ban phát dồi dào)
4.喻恩泽广大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滂霈
pāng
滂
pèi
霈
Các từ liên quan
滂人
滂敷
滂施
滂母
滂汩
霈宥
霈恩
霈泽
霈洽
霈润
- Bính âm:
- 【pāng】【ㄆㄤ】【BÀNG】
- Các biến thể:
- 汸, 沗, 雱, 𣶢, 𣹿
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,旁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霶
乓
雱
汸
膖
沗
胮
滛
㲼
㶛
泌
淄
澏
㳔
灣
㳹
淐
沮
汚
瑵
禐
戣
䟲
摃
锪
搳
賌
節
㴲
䊍
綛
滂沱
滂滂
滂湃
滂浩
滂沛
滂濞
大雨滂沱
滂沱大雨
涕泗滂沱
