Bản dịch của từ 滄 trong tiếng Việt
滄
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cāng | ㄘㄤ | c | ang | thanh ngang |
滄 (Tính từ)
【cāng】
01
Đồng âm với '蒼', chỉ màu xanh thẫm của nước sâu (nhớ: nước sông '滄流' xanh thẳm như trời)
通“蒼”。水深綠色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giống chữ 凔, nghĩa là lạnh buốt, rét mướt (nhớ câu: '滄涼' như gió lạnh mùa đông)
同“凔”。寒冷
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(Âm hình) Gồm bộ Thủy và âm 'thương', nghĩa gốc là lạnh giá như nước băng (giúp nhớ: nước lạnh như băng thương nhớ)
(形聲。从水,倉聲。本義:寒冷)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【cāng】【ㄘㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 沧, 濸, 𣳁, 𣶟, 𤀅, 凔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,倉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶丶フ一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
玱
蒼
仺
𠖸
獊
沧
艙
仓
鸧
篬
鶬
倉
湲
湋
㵮
泱
滈
漱
洵
滋
㶛
洉
潶
溜
稏
㮕
綋
嫐
腾
㷟
㬻
罭
滣
滂
㡚
嗉
