Bản dịch của từ 滋味儿 trong tiếng Việt

滋味儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

zithanh ngang

滋味儿 (Danh từ)

zī wèi ér
01

Sự thú vị, mùi vị/menh mông của việc gì; cảm giác thú vị, cảm nhận tinh tế (gợi liên tưởng Hán-Việt: 'tư vị' )

对于事情的兴趣、趣味。。如:「这故事愈听愈有滋味儿。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vị (chung) của thức ăn; cảm giác mùi vị, hương vị (cũng có thể chỉ cảm giác, cảm nhận đặc trưng của món ăn hoặc trải nghiệm)

泛指食物酸、甜、苦、辣、咸等味道。。如:「川湘菜的滋味儿不错!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

滋味儿: 心里事情带来的滋味感受常指经历后心里的味道如后悔难受体会)。可联想汉越词滋味」=滋味味道感受

事情的情理。。如:「她若仔细想过这滋味儿,必定会后悔的。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

比喻感受滋味多指经历某种情境后心里的感受如尴尬痛苦或愉快)。当众出丑的滋味儿 = 当众出丑时的难堪感觉

比喻感受。。如:「你有没有尝过当众出丑的滋味儿?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滋味儿

wèi

ér

滋
Bính âm:
【zī】【ㄗ】【TƯ】
Các biến thể:
孖, 濨, 稵, 𣳯, 𤂇, 玆, 𤀮, 滋
Hình thái radical:
⿰,⺡,兹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶ノ一フフ丶フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép