Bản dịch của từ 滎 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xíng

ㄒㄧㄥˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

xíng
01

Dòng nước nhỏ li ti, như nước khe suối (nhỏ như nước chảy qua khe hẹp)

很小的水。《淮南子•泰族》:“故丘阜不能生雲雨,滎水不能生魚鼈者,小也。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Huyệt vị trong y học cổ truyền, còn gọi là 'vinh'

中医穴位名。也作“荣”。《醫宗金鑒•刺灸心法要訣•十二經滎俞經合原刺淺深歌》:“出井流滎注為俞,行經入合藏俞原。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một con sông cổ, vùng đất ngày nay thuộc tỉnh Hà Nam

古水名。通称荥泽,久已煙为平地。故址在今河南省郑州市西北古荥北。《書•禹貢》:“滎、波既豬。”

Ví dụ
04

Tên một châu cổ ở vùng Hà Nam, Trung Quốc

古州名。在今河南省荥阳市境,北周时置。清顧祖禹《讀史方興紀要•河南二•開封府》:“汜水縣,(鄭)州西百十里……後周置滎州,隋改鄭州,俱治於此。”

Ví dụ
滎
Bính âm:
【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HƯNG】
Các biến thể:
榮, 熒, 荥
Hình thái radical:
⿱⿱,炏,冖,水
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶丶ノノ丶丶フ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép