Bản dịch của từ 滑动轴承 trong tiếng Việt
滑动轴承
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huá | ㄏㄨㄚˊ | h | ua | thanh sắc |
滑动轴承 (Danh từ)
【huá dòng zhóu chéng】
01
Ổ trượt (loại vòng trượt của ổ đỡ trục): một ống tròn bằng hợp kim giảm ma sát (thường là hợp kim chì, thiếc-đồng) để trục trượt bên trong; kết cấu đơn giản, chịu va đập tốt nhưng ma sát lớn hơn ổ bi.
轴承的一种,通常是用减摩合金或锡磷青铜合金等制成的圆筒,轴在圆筒中滑动。轴和轴承直接接触,摩擦较大,但因构造比较简单,能耐冲击,所以应用还很广泛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滑动轴承
huá
滑
dòng
动
zhóu
轴
chéng
承
- Bính âm:
- 【huá】【ㄏㄨㄚˊ】【HOẠT】
- Các biến thể:
- 抇, 磆, 猾, 滑
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,骨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姡
䶤
呚
鏵
撶
螖
劃
㦊
猾
䱻
㭉
鷨
澲
潗
澦
洴
㶀
灣
漙
㴨
潤
潍
濝
㵞
䋫
弽
堡
䞡
喹
絷
飓
絬
蒈
㻙
喥
腡
滑冰
滑雪
光滑
滑稽
下滑
圆滑
滑板
滑倒
润滑
滑动
