Bản dịch của từ 滕公佳城 trong tiếng Việt

滕公佳城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Téng

ㄊㄥˊtengthanh sắc

滕公佳城 (Danh từ)

téng gōng jiā chéng
01

Tên đất mộ (địa danh cổ) — chỉ mộ và lăng mộ của Hán sơ nhân vật Tằng/滕公 (夏侯婴) — thường xuất hiện trong văn liệu cổ.

指西汉夏侯婴墓地。《西京杂记》卷四:“滕公驾至东都门﹐马鸣﹐局不肯前﹐以足跑地久之。縢公使士卒掘马所跑地﹐入地三尺所﹐得石椁。縢公以烛照之﹐有铭焉﹐乃以水洗写其文﹐文字皆古异﹐左右莫能知﹐以问叔孙通﹐通曰:‘科斗书也﹐以今文写之﹐曰:佳城郁郁﹐三千年见白日﹐吁叹縢公居此室。’縢公曰:‘嗟乎天也﹐吾死其即安此乎?’死遂葬焉。”縢公即西汉夏侯婴﹐官至太仆﹐初为縢令奉车﹐故号縢公。后即用以为典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滕公佳城

téng

gōng

jiā

chéng

Các từ liên quan

滕六
滕口
滕屠郑酤
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
佳丽
佳丽城
佳事
佳人
佳人已属沙咤利
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
滕
Bính âm:
【téng】【ㄊㄥˊ】【ĐẰNG】
Các biến thể:
騰, 𣎌, 𣹸, 𦂙, 𦞃
Hình thái radical:
⿸⿰,月,龹,氺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép