Bản dịch của từ 滚动轴承 trong tiếng Việt

滚动轴承

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǔn

ㄍㄨㄣˇgunthanh hỏi

滚动轴承 (Danh từ)

gǔn dòng zhóu chéng
01

Vòng bi/ổ lăn: loại ổ (bearing) dùng bi hoặc con lăn để lăn thay vì trượt, giảm ma sát; thường gọi chung là ổ lăn (Hán-Việt: 'cuộn động trục thừa').

轴承的一种,利用滚珠或滚柱的滚动来代替滑动。摩擦力较小,但承受冲击负荷不及滑动轴承。按构造不同,可分为滚珠轴承、滚柱轴承和滚针轴承。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滚动轴承

gǔn

dòng

zhóu

chéng

滚
Bính âm:
【gǔn】【ㄍㄨㄣˇ】【CỔN】
Các biến thể:
滾, 𣽙
Hình thái radical:
⿰,⺡,衮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一ノ丶フ丶ノフノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép