ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
滛
Bảng phân tích âm vị 滛
Yín
Dào; như 'dồi dào; mưa dào' dâm; như 'mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật' dầm; như 'câu dầm; mưa dầm; dầm dề; đái dầm' giâm; như 'giâm cành' giầm; như 'mưa giầm'.Tục dùng như chữ dâm 淫.
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép