Bản dịch của từ 滞客 trong tiếng Việt
滞客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
滞客 (Danh từ)
【zhì kè】
01
Người bị kìm chân lâu dài ở chức vị thấp, không được thăng tiến (thường nói về quan chức hoặc người trong cơ cấu công việc)
指长期处于下位不得升迁的人:久为滞客,其意为何?
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滞客
zhì
滞
kè
客
Các từ liên quan
滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỆ】
- Các biến thể:
- 滯, 洔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,带
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轾
䥍
致
櫍
䝰
㴛
璏
貭
桎
祑
㨁
穉
淺
漗
㵙
灩
瀇
泏
㵆
海
滯
澐
濕
澖
䟧
煐
氯
崴
䡏
媗
㷇
䀱
㢿
琙
葁
阔
停滞
呆滞
滞留
滞销
滞后
凝滞
阻滞
迟滞
滞纳
滞胀
