Bản dịch của từ 滞拙 trong tiếng Việt

滞拙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

滞拙 (Tính từ)

zhì zhuō
01

Cứng, lúng túng, vụng về; lời văn hoặc hành vi trôi chảy kém, thô ráp (Hán Việt: trệ chước)

2.滞涩粗拙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chậm chạp, vụng về; chỉ người hoặc hành vi hơi trì trệ, không khéo (thường dùng khiêm nhường)

1.迟钝笨拙。多用作谦辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滞拙

zhì

zhuō

Các từ liên quan

滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
拙作
拙俗
拙分
拙劣
滞
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỆ】
Các biến thể:
滯, 洔
Hình thái radical:
⿰,⺡,带
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép