Bản dịch của từ 滞涩 trong tiếng Việt
滞涩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
滞涩 (Tính từ)
【zhì sè】
01
Nghẽn, ứ đọng khiến không thông suốt; cứng, khô khó vận hành (ví dụ: dòng chảy, lời nói, chữ viết)
2.阻塞,凝聚不通。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nghẹn, lúng túng, không trôi chảy; cảm giác cứng hoặc kẹt (cụm từ cổ: 滞澁)
亦作“滞澁”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(tâm trạng/khẩu vị) đắng cay, bứt rứt, uể oải không thông suốt; cảm giác ngượng, không trôi chảy
1.苦涩不甘滑。喻心绪无聊不畅快。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Không trôi chảy; ngắt quãng, lúng túng, cảm giác mắc kẹt khi diễn đạt hoặc khi chuyển động
3.不流畅;不明快。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滞涩
zhì
滞
sè
涩
Các từ liên quan
滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
涩于言论
涩体
涩僻
涩剂
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỆ】
- Các biến thể:
- 滯, 洔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,带
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轾
䥍
致
櫍
䝰
㴛
璏
貭
桎
祑
㨁
穉
淺
漗
㵙
灩
瀇
泏
㵆
海
滯
澐
濕
澖
䟧
煐
氯
崴
䡏
媗
㷇
䀱
㢿
琙
葁
阔
停滞
呆滞
滞留
滞销
滞后
凝滞
阻滞
迟滞
滞纳
滞胀
