Bản dịch của từ 满 trong tiếng Việt
满
Tính từĐộng từTrạng từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎn | ㄇㄢˇ | m | an | thanh hỏi |
满 (Tính từ)
【mǎn】
01
Đầy; chật; kín
里面充实,没有余地;达到最大容量
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kiêu ngạo; kiêu căng; tự mãn
骄傲
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cả; toàn; khắp
全;整个
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
满 (Động từ)
【mǎn】
01
Đổ đầy; làm đầy; chất đầy
使满
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thoả mãn; vừa lòng; hài lòng
感到已经足够
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đủ; hết kỳ hạn; đến giới hạn
达到一定期限或限度
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
满 (Trạng từ)
【mǎn】
01
Hoàn toàn
表示完全
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
满 (Danh từ)
【mǎn】
01
Người Mãn; dân tộc Mãn
是中国55个少数民族之一
Ví dụ
02
Họ Mãn
姓
Ví dụ
- Bính âm:
- 【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
- Các biến thể:
- 滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,⿱,艹,两
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
滿
満
屘
㛧
襔
螨
蟎
䜱
娨
鏋
矕
淌
涷
澽
濬
漊
潾
㴼
漓
渌
溎
潺
澷
嵦
試
㢑
腷
蜂
搯
盝
寗
痼
嗫
𠌺
㬉
满意
满足
充满
圆满
满分
丰满
饱满
不满
挤满
满怀
