Bản dịch của từ 满园春 trong tiếng Việt
满园春
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎn | ㄇㄢˇ | m | an | thanh hỏi |
满园春 (Danh từ)
【mǎn yuán chūn】
01
Tên một曲牌 (曲牌名) — tên bài (đoạn nhạc/khúc) trong kịch/cổ nhạc; cụ thể xuất hiện trong vở 長生殿 của nhà văn Thanh 洪升.
2.曲牌名。见清洪升《长生殿.幸恩》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên riêng của một曲 (曲 là thể nhạc/kịch) đời Đường: tên bài/tiểu phẩm 'Mãn viên xuân'; nghĩa đen gợi hình ảnh vườn đầy mùa xuân.
1.唐代曲名。参阅唐崔令钦《教坊记》。
Ví dụ
03
Một tên cổ/đồng nghĩa chỉ một loại thuốc phiện poppy lớn (một loài anh túc lớn)
3.一种大的罂粟花的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满园春
mǎn
满
yuán
园
chūn
春
Các từ liên quan
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
园丁
园亭
园令
园公
园区
春上
- Bính âm:
- 【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
- Các biến thể:
- 滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,⿱,艹,两
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
滿
満
屘
㛧
襔
螨
蟎
䜱
娨
鏋
矕
淌
涷
澽
濬
漊
潾
㴼
漓
渌
溎
潺
澷
嵦
試
㢑
腷
蜂
搯
盝
寗
痼
嗫
𠌺
㬉
满意
满足
充满
圆满
满分
丰满
饱满
不满
挤满
满怀
