Bản dịch của từ 满坐风生 trong tiếng Việt
满坐风生
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎn | ㄇㄢˇ | m | an | thanh hỏi |
满坐风生 (Tính từ)
【mǎn zuò fēng shēng】
01
Đầy người: miêu tả một người đến hiện trường với phong thái quyến rũ lạ thường, khiến mọi người có mặt đều phải nhìn vào người đó. Đó là một phép ẩn dụ cho sự nổi tiếng và phổ biến.
座席之间飘来清风,使同座者都能感到。比喻来者神气不凡,光采动人。亦作“满座风生”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满坐风生
mǎn
满
zuò
坐
fēng
风
shēng
生
Các từ liên quan
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
风世
风丝
风丝不透
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
- Các biến thể:
- 滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,⿱,艹,两
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
滿
満
屘
㛧
襔
螨
蟎
䜱
娨
鏋
矕
淌
涷
澽
濬
漊
潾
㴼
漓
渌
溎
潺
澷
嵦
試
㢑
腷
蜂
搯
盝
寗
痼
嗫
𠌺
㬉
满意
满足
充满
圆满
满分
丰满
饱满
不满
挤满
满怀
