Bản dịch của từ 满天星斗 trong tiếng Việt
满天星斗
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎn | ㄇㄢˇ | m | an | thanh hỏi |
满天星斗 (Thành ngữ)
【mǎn tiān xīng dǒu】
01
Bầu trời đầy sao; hình ảnh nhiều thứ lộn xộn, dày đặc (cũng dùng khen văn辞藻 hoa mỹ). (Hán-Việt: mãn thiên tinh đẩu)
星斗:星的总称。布满天空的星星。比喻事情多而杂乱。后形容文章华美。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满天星斗
mǎn
满
tiān
天
xīng
星
dǒu
斗
Các từ liên quan
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
天一
天一阁
天丁
天上人间
星丁头
星主
星书
星乱
星事
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
- Bính âm:
- 【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
- Các biến thể:
- 滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,⿱,艹,两
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
滿
満
屘
㛧
襔
螨
蟎
䜱
娨
鏋
矕
淌
涷
澽
濬
漊
潾
㴼
漓
渌
溎
潺
澷
嵦
試
㢑
腷
蜂
搯
盝
寗
痼
嗫
𠌺
㬉
满意
满足
充满
圆满
满分
丰满
饱满
不满
挤满
满怀
