Bản dịch của từ 满山遍野 trong tiếng Việt

满山遍野

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满山遍野 (Thành ngữ)

mǎn shān biàn yě
01

Khắp nơi; bạt ngàn san dã

布满山岭田野。形容数量多或范围广

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满山遍野

mǎn

shān

biàn

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
遍体
遍体鳞伤
遍历
遍及
遍周
野丈人
野三坡
野乘
野事
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép