Bản dịch của từ 满弓 trong tiếng Việt

满弓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满弓 (Động từ)

mǎn gōng
01

(bắn cung) kéo dây và đặt mũi tên đến vị trí gần cạnh cung; kéo căng cung đến điểm mũi tên sát vào tay cầm (gần như đã nạp sẵn)

谓射箭时张弦引箭至箭头与弓把相及的位置。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满弓

mǎn

gōng

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép