Bản dịch của từ 满心欢喜 trong tiếng Việt

满心欢喜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满心欢喜 (Tính từ)

mǎn xīn huān xǐ
01

Vui mừng khôn xiết; trong lòng tràn đầy vui sướng (Hán-Việt: mãn tâm hoan hỷ)

形容非常高兴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满心欢喜

mǎn

xīn

huān

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép