Bản dịch của từ 满愿 trong tiếng Việt

满愿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满愿 (Tính từ)

mǎn yuàn
01

佛教愿望已实现所发的愿已圆满达成可作愿已满理解),常用于佛事语境

佛教语。谓实现了发愿要做的事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满愿

mǎn

yuàn

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép