Bản dịch của từ 满散 trong tiếng Việt

满散

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满散 (Danh từ)

mǎn sàn
01

Lễ tạ khi một kỳ tụng niệm, cúng bái hoặc đàn tràng kết thúc; lễ bế mạc trong Phật giáo/Đạo giáo (hán việt: mãn tán)

做佛事或道场期满谢神的一种仪式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满散

mǎn

sàn

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép