Bản dịch của từ 满本房 trong tiếng Việt

满本房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满本房 (Danh từ)

mǎn běn fáng
01

Một cơ quan thời Thanh phụ trách sao chép, chỉnh sửa và lưu trữ văn bản bằng chữ Mãn (phòng/tổ biên chép Mãn văn)

清代内阁属署﹐专处理满文文件的缮写﹑校阅等事务。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满本房

mǎn

běn

fáng

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
房下
房东
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép