Bản dịch của từ 满眼 trong tiếng Việt

满眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满眼 (Danh từ)

mán yǎn
01

Khắp nơi; đâu đâu cũng thấy; hiện cả ra trước mắt

充满视野

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trong mắt

充满眼睛

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满眼

mǎn

yǎn

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép