Bản dịch của từ 满眼韶华 trong tiếng Việt

满眼韶华

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满眼韶华 (Cụm từ)

mán yǎn sháo huá
01

Đôi mắt tràn đầy sức trẻ: đôi mắt ngập tràn cảnh xuân tươi đẹp, tuổi trẻ và thịnh vượng (ẩn dụ cho sự thịnh vượng, tuổi trẻ và sắc đẹp ở khắp mọi nơi).

韶华:美好的时光,一般指春光。比喻到处都是欣欣向荣的景象。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满眼韶华

mǎn

yǎn

sháo

huá

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
韶丽
韶举
韶亮
韶令
韶仪
华东
华东师范大学
华丝
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép