Bản dịch của từ 满秩 trong tiếng Việt

满秩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满秩 (Danh từ)

mǎn zhì
01

Toàn bổng lộc; hưởng đầy đủ lương bổng (trọn mức lương được lãnh)

1.全俸。

Ví dụ
02

Hết nhiệm kỳ; triều hết hạn (chỉ việc viên chức, quan chức đã hết thời hạn đảm nhiệm)

2.秩满。官吏任期结束。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满秩

mǎn

zhì

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
秩位
秩俸
秩分
秩刍
秩叙
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép