Bản dịch của từ 满脸春色 trong tiếng Việt

满脸春色

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满脸春色 (Thành ngữ)

mǎn liǎn chūn sè
01

Khuôn mặt rạng rỡ, tràn đầy vẻ vui mừng; nét mặt như mùa xuân (tươi tỉnh, hớn hở).

比喻满脸充满喜悦的笑容。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满脸春色

mǎn

liǎn

chūn

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
春上
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép