Bản dịch của từ 满腔热枕 trong tiếng Việt

满腔热枕

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满腔热枕 (Thành ngữ)

mǎn qiāng rè chén
01

Lòng đầy nhiệt huyết; cảm xúc nồng nhiệt; tràn đầy nhiệt huyết; nhiệt tình

满腔热枕指的是内心充满热情和激情,表现出对某事的强烈兴趣和投入。 它通常用来形容一个人对某项事业或活动的热爱和积极态度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满腔热枕

mǎn

qiāng

zhěn

满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép